NGÀNH ĐÀO TẠO

Hệ đại học chính quy:

  • Kỹ thuật công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình đạo tạo ngành Kỹ thuật công trình giao thông

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

BB

TC

LT

TH

HP tiên quyết

HK thực hiện

 

1

Kiến thức giáo dục đại cương

47

32

15

 

 

 

 

 

1.1

Khoa học chính trị

1

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

 

2

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

 

3

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

 

4

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

 

1.2

Khoa học xã hội- nhân văn

5

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

 

6

ML007

Logic học đại cương

2

 

 

30

 

 

I, II, III

 

7

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, III

 

8

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, III

 

9

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II, III

 

10

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

 

1.3

Ngoại ngữ

11

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

 

 

60

 

I, II, III

 

12

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

 

 

45

XH023

I, II, III

 

13

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

10

 

45

XH024

I, II, III

 

14

XH031

Anh văn tăng cường 1 (*)

4

 

 

 

 

XH025

I, II, III

 

15

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

 

 

 

 

XH031

I, II, III

 

16

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

 

 

 

 

XH032

I, II, III

 

17

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

 

 

45

 

I, II, III

 

18

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

 

 

45

XH004

I, II, III

 

19

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

 

 

60

XH005

I, II, III

 

1.4

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường

20

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

 

21

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

 

22

TN001

Vi - Tích phân A1

3

3

 

45

 

 

I, II, III

 

23

TN012

Đại số tuyến tính & Hình học

4

4

 

60

 

 

I, II, III

 

24

TN014

Cơ và nhiệt đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

 

1.5

Giáo dục thể chất

25

TC100

Giáo dục thể chất 1 (*)

1+1+1

 

3

0

90

 

I, II, III

 

1.6

Giáo dục Quốc phòng

26

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

 

27

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

 

28

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1

Kiến thức cơ sở

41

38

3

 

 

 

 

 

2.1.1

Bắt buộc

29

CN100

Nhập môn kỹ thuật

2

2

 

15

30

 

I

 

30

KC107

Thống kê ứng dụng - XD

3

3

 

30

30

TN001

I, II

 

31

CN101

Cơ lý thuyết – XD

2

2

 

20

20

TN014

I, II

 

32

KC104

Sức bền vật liệu 1 – XD

2

2

 

20

20

CN101

I, II

 

33

KC105

Sức bền vật liệu 2 – XD

2

2

 

20

20

KC104

I, II

 

34

CN110

Trắc địa

2

2

 

20

20

 

I, II

 

35

CN161

Vật liệu xây dựng - CĐ

2

2

 

30

 

 

I, II

 

36

CN131

Hình họa và vẽ kỹ thuật - XD

3

3

 

20

50

 

I, II

 

37

CN154

Cơ học kết cấu

3

3

 

30

30

KC104

I, II

 

38

KC106

Cơ học đất

3

3

 

35

20

CN102

I, II

 

39

CN102

Địa chất công trình

2

2

 

30

 

 

I, II

 

40

KC115

TT. Địa chất công trình - CĐ

1

1

 

 

30

 

I, II, III

 

41

CN179

TT. Vật liệu xây dựng - CĐ

1

1

 

 

30

 

I, II

 

42

CN113

TT. Cơ học đất

1

1

 

 

30

 

I, II

 

43

CN111

TT. Trắc địa

1

1

 

 

30

 

I, II

 

44

CN108

Cơ học lưu chất

2

2

 

30

 

TN014

I, II

 

45

CN109

TT. Cơ học lưu chất

1

1

 

 

30

TN014

I, II

 

46

KC109

Kết cấu bê tông cốt thép 

3

3

 

35

20

CN154

I, II

 

47

CN531

Kết cấu thép – CĐ

2

2

 

25

10

CN154

I, II

 

2.1.2

Tự chọn (chọn 1 hoặc 2 trong 8 học phần sau)

48

CN196

Anh văn chuyên môn cầu đường

1

 

3

15

 

XH025

I, II

 

50

CN552

Phương pháp NC và viết báo cáo khoa học

2

 

15

30

CN100

I, II

 

51

CN331

Tin học ứng dụng - Kỹ thuật 1

2

 

15

30

CN131

I, II

 

52

CN122

Bản đồ học và GIS

2

 

15

30

CN100

I, II

 

53

CN117

Phương pháp tính – Kỹ thuật

2

 

25

10

TN001

I, II

 

54

CN343

Đàn hồi ứng dụng và phương pháp phần tử hữu hạn

3

 

30

30

CN154

I, II

 

55

CN119

Nguyên lý Quy hoạch

2

 

30

 

KC107

I, II

 

56

CN124

Thủy lực công trình

2

 

30

 

CN108

I, II

 

2.2

Kiến thức chuyên ngành

67

49

18

 

 

 

 

 

2.2.1

Bắt buộc

57

KC283

Thiết kế đường ô tô

2

2

 

45

 

KC106

I, II

 

58

KC234

Đường đô thị & Tổ chức giao thông

3

3

 

25

40

KC283

I, II

 

60

CN479

Thủy văn công trình - Cầu đường

2

2

 

30

 

CN108

I, II

 

61

KC235

Tổng luận cầu

2

2

 

20

20

CN145

I, II

 

62

KC267

Thiết kế cầu bê-tông

2

2

 

30

30

KC109

I, II

 

64

KC244

Mố trụ cầu

2

2

 

25

10

KC109

I, II, III

 

65

KC273

Đồ án Mố trụ cầu

2

2

 

 

60

KC244

I, II

 

66

KC279

Nền móng công trình - CĐ

3

3

 

30

30

KC244

I, II

 

67

CN366

Thi công cầu

2

2

 

30

 

KC267

I, II

 

68

KC281

Thi công đường

3

3

 

30

30

KC283

I, II

 

69

CN505

Tổ chức thi công - CĐ

2

2

 

20

20

KC281

I, II

 

70

CN514

Quản lý dự án xây dựng

3

3

 

30

30

CN505

I, II

 

71

KC265

Thiết kế cầu thép

2

2

 

20

20

CN531

I, II

 

73

KC274

Đồ án Thiết kế đường ô tô

2

2

 

 

60

KC283

I, II, III

 

74

CN534

Đồ án Nền móng công trình - CÐ

2

2

 

 

60

KC279

I, II, III

 

75

CN371

Thí nghiệm đường ô tô

1

1

 

 

30

KC281

I, II

 

76

CN321

Thí nghiệm công trình

1

1

 

 

30

KC109, CN531

I, II

 

77

KC268

Đồ án Thiết kế  cầu bê-tông

2

2

 

 

60

KC267

I, II, III

 

78

KC271

Đồ án Thiết kế cầu thép

2

2

 

 

60

KC265

I, II, III

 

79

CN537

Đồ án Thi công cầu

2

2

 

 

60

KC267

I, II, III

 

80

CN538

Đồ án Thi công đường

2

2

 

 

60

KC281

I, II, III

 

90

KC246

Công trình trên đất yếu

3

3

 

35

20

KC106, KC109

I, II

 

81

CN539

Thực tập ngành nghề - CĐ

2

2

 

 

60

KC281, KC267, KC265

III

 

2.2.2

Tự chọn (chọn 1 trong 7 học phần sau)

83

KC269

Kinh tế xây dựng

2

 

2

25

10

 

I, II

 

84

CN507

Báo cáo chuyên đề - XD

2

 

 

60

 KC279

I, II

 

85

CN377

Ô nhiễm môi trường giao thông

2

 

30

 

 

I, II

 

86

KC280 

Quản lý môi trường - XD

2

 

30

 

 

I, II

 

87

KC110

Tin học ứng dụng đường

2

 

15

30

CN131

I, II

 

88

KC111

Tin học ứng dụng cầu

2

 

15

30

CN154

I, II

 

2.2.3

Tự chọn (chọn 3 trong 6 học phần sau)

59

KC284

Thiết kế đường ô tô nâng cao

2

 

6

30

 

KC283

I, II

 

63

KC264

Thiết kế cầu bê-tông nâng cao

2

 

20

20

KC267

I, II

 

72

KC266

Thiết kế cầu thép nâng cao

2

 

20

20

KC265

I, II

 

95

KC277

Khai thác và Kiểm định công trình cầu

2

 

20

20

KC244

I, II

 

96

KC278

Khai thác và Kiểm định công trình đường

2

 

20

20

KC281

I, II

 

2.3

Thực tập tốt nghiệp, làm khóa luận tốt nghiệp (hoặc thi tốt nghiệp)

89

CN373

Đường hầm

2

 

10

30

 

KC106, KC109

I, II

 

91

CN374

Quy hoạch giao thông

2

 

20

20

KC107

I, II

 

92

KC275

Chuyên đề nâng cao: Thiết kế đường ô tô

2

 

 

60

KC284

I, II

 

93

KC270

Chuyên đề nâng cao: Thiết kế cầu bê tông

2

 

 

60

KC264

I, II

 

94

KC272

Chuyên đề nâng cao: Thiết kế cầu thép

2

 

 

60

KC266

I, II

 

97

CN383

Tiểu luận tốt nghiệp - XDCÐ

4

 

 

120

 

I, II

 

98

CN384

Luận văn tốt nghiệp - XDCÐ

10

 

 

300

 

I, II

 

 ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

https://www.ctu.edu.vn/dao-tao/ctdt-dai-hoc.html

Bộ môn Kỹ Thuật Công Trình Giao Thông
Địa chỉ: Khoa Công Nghệ - Đại Học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Email: kcn-bmktctgt@ctu.edu.vn. Trưởng Bộ Môn: Tiến sĩ Lê Gia Lâm Email: lglam@ctu.edu.vn